Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả thù, sự trả đũa.danh từ
Tiếng Nhật
- 報復ほうふくsự trả đũa, báo thù
Ví dụ
-
They feared reprisal after the complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈpraɪzl/
They feared reprisal after the complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép