Nghĩa tiếng Việt
- Trách mắng, quở trách, mắng mỏ.tính từ
- Nhục nhã, làm xấu h.tính từ
Ví dụ
-
She looked at him with a reproachful expression.
-
Her reproachful look made him feel small.
-
reproachful words
những lời trách mắng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép