TanroDictionary Sổ từ

reproducer

/ˌriprəˈduːsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.danh từ
  2. Máy quay đĩa; cái piccơp; máy phóng thanh, loa phóng thanh.danh từ

Ví dụ

  1. The reproducer copied the sound clearly.

  2. The reproducer played the old record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép