TanroDictionary Sổ từ

reproof

/rɪˈpruːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách.danh từ
  2. Lời mắng mỏ, lời quở trách; lời khiển trách.danh từ
  3. Làm cho không thấm nước lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His behavior was deserving of reproof.

  2. Her mistake brought strong reproof from the manager.

  3. This treatment can reproof the jacket against rain.

  4. deserving of reproof

    đáng khiển trách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép