Nghĩa tiếng Việt
- Sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách.danh từ
- Lời mắng mỏ, lời quở trách; lời khiển trách.danh từ
- Làm cho không thấm nước lại.động từ
Tiếng Nhật
- 問責もんせきsự khiển trách, quy trách nhiệm
Ví dụ
-
His behavior was deserving of reproof.
-
Her mistake brought strong reproof from the manager.
-
This treatment can reproof the jacket against rain.
-
deserving of reproof
đáng khiển trách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép