TanroDictionary Sổ từ

reprover

/rɪˈpruːvɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách.danh từ

Ví dụ

  1. The reprover spoke in a calm voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép