TanroDictionary Sổ từ

republican

/rɪˈpʌblɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng hoà.tính từ
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà.tính từ
  3. Người ủng hộ chế độ cộng hoà.danh từ
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà.danh từ

Ví dụ

  1. They are fighting for their republican ideals now.

  2. The republican option was chosen.

  3. He is a republican in spirit.

  4. The republican spoke at length.

  5. republican ideals

    những lý tưởng cộng hoà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép