Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận.danh từ
- Sự bỏ (vợ).danh từ
- Sự không công nhận, sự không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết).danh từ
- Sự quịt nợ, sự không thừa nhận (một món nợ công).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her repudiation of the offer was clear.
-
The story described his repudiation of his wife.
-
The group faced repudiation of the theory.
-
The bank noted the repudiation of the debt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép