TanroDictionary Sổ từ

repudiation

/rɪˌpjuːdiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận.danh từ
  2. Sự bỏ (vợ).danh từ
  3. Sự không công nhận, sự không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết).danh từ
  4. Sự quịt nợ, sự không thừa nhận (một món nợ công).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her repudiation of the offer was clear.

  2. The story described his repudiation of his wife.

  3. The group faced repudiation of the theory.

  4. The bank noted the repudiation of the debt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép