TanroDictionary Sổ từ

repugnance

/rɪˈpʌɡnəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.danh từ
  2. Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smell was full of repugnance.

  2. There is a clear repugnance between their two ideas.

  3. the repugnance of (between) a couple

    sự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép