Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.danh từ
- Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The smell was full of repugnance.
-
There is a clear repugnance between their two ideas.
-
the repugnance of (between) a couple
sự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép