Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy lùi (một cuộc tấn công).danh từ
- Sự từ chối, sự cự tuyệt.danh từ
- Đánh lui, đẩy lùi.động từ
- Đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận.động từ
- Từ chối, cự tuyệt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army suffered a heavy repulse.
-
There was a repulse to the offer.
-
They will repulse an attack on the city.
-
He repulsed the claim in a debate.
-
They had to repulse the enemy attack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép