Nghĩa tiếng Việt
- Một cách kinh tởm, một cách ghê tởm.D
Ví dụ
-
He moved repulsively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈpəlsɪvliː/
He moved repulsively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép