TanroDictionary Sổ từ

repulsively

/rɪˈpəlsɪvliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách kinh tởm, một cách ghê tởm.D

Ví dụ

  1. He moved repulsively through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép