Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (xấu, tốt... ).danh từ
- Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a good reputation in this industry.
-
She is a scientist of world-wide reputation.
-
he had the reputation of raching his tenants
lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
-
a scientist of world-wide reputation
một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép