Nghĩa tiếng Việt
- Người cầu xin, người thỉnh cầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 依頼者いらいしゃkhách hàng, người yêu cầu
Ví dụ
-
The requester asked for a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈkwɛstɜː/
The requester asked for a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép