Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của request.động từ
Tiếng Nhật
- 指名しめいsự chỉ định, đề cử (ai)
Ví dụ
-
He is requesting another copy of the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép