Nghĩa tiếng Việt
- yêu cầu; điều kiện cần; nhu cầudanh từ
- Nhu cầu, sự đòi hỏi.danh từ
- Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.danh từ
Tiếng Nhật
- 条件じょうけんđiều kiện, yêu cầu
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 必要ひつようcần thiết
- 必要条件ひつようじょうけんđiều kiện cần, yêu cầu
- 要件ようけんviệc quan trọng
Ví dụ
-
There is a minimum age requirement of 18 years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép