TanroDictionary Sổ từ

requirement

/rɪˈkwaɪəmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. yêu cầu; điều kiện cần; nhu cầudanh từ
  2. Nhu cầu, sự đòi hỏi.danh từ
  3. Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a minimum age requirement of 18 years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép