TanroDictionary Sổ từ

requisite

/ˈrekwɪzɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cần thiết; điều kiện cầntính từ い
  2. Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.danh từ
  3. Vật cần thiết, đồ dùng cần thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word requisite is used in English.

  2. things requisite for travel

    đồ dùng cần thiết để đi đường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép