Nghĩa tiếng Việt
- cần thiết; điều kiện cầntính từ い
- Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.danh từ
- Vật cần thiết, đồ dùng cần thiết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word requisite is used in English.
-
things requisite for travel
đồ dùng cần thiết để đi đường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép