TanroDictionary Sổ từ

requisitioning

/rˌɛkwɪsˈɪʃənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của requisition.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are requysitioning more chairs for the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép