Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The resale price was lower than before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈriːseɪl/
The resale price was lower than before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép