Nghĩa tiếng Việt
- Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.danh từ
Ví dụ
-
The rescuer pulled the child out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreskjuːə(r)/
The rescuer pulled the child out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép