Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của researchđộng từ
Ví dụ
-
He researched the topic before writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪsˈɜːtʃt/
He researched the topic before writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép