Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt b.danh từ
Tiếng Nhật
- 切除せつじょsự cắt bỏ (phẫu thuật)
Ví dụ
-
The doctor performed a careful resection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈsekʃn/
The doctor performed a careful resection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép