TanroDictionary Sổ từ

resemblance

/rɪˈzembləns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giống nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a close resemblance between the two sisters.

  2. to bear a resemblance to

    giống với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép