Nghĩa tiếng Việt
- Sự giống nhau.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a close resemblance between the two sisters.
-
to bear a resemblance to
giống với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép