Nghĩa tiếng Việt
- Giống với (người nào, vật gì).động từ
Tiếng Nhật
- 似るにるgiống, giống như; trông giống
Ví dụ
-
The children resemble their mother very much.
-
to resemble one another
giống nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép