TanroDictionary Sổ từ

resented

/rɪsˈɛntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của resentđộng từ

Ví dụ

  1. She resented the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép