TanroDictionary Sổ từ

resentfully

/rɪˈzentfəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện sự phẫn uất bực bội, thể hiện sự không bằng lòng.D

Ví dụ

  1. He left resentfully after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép