TanroDictionary Sổ từ

reservation wage

/ ˈweɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức lương bảo lưu; Mức lương kỳ vọng tối thiểu.danh từ

Ví dụ

  1. The reservation wage was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép