Nghĩa tiếng Việt
- Đồng tiền dự trữ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the reserve currency yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɜːəntsi/
She saw the reserve currency yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép