Nghĩa tiếng Việt
- Lính dự bị.danh từ
- Đấu thủ dự bị.danh từ
Tiếng Nhật
- 在郷軍人ざいごうぐんじんquân nhân dự bị
Ví dụ
-
The reservist was called for training this week.
-
The coach used a reservist in the final minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép