TanroDictionary Sổ từ

resetting

/rɪsˈɛtlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resettle.động từ

Ví dụ

  1. They were resettling after the long move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép