Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái định cư (nhất là người tị nạn).danh từ
- Sự làm cho (một nước ) lại có người đến sống.danh từ
Ví dụ
-
The family helped with the resettlement of refugees.
-
The town saw rapid resettlement after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép