TanroDictionary Sổ từ

reshuffling

/rɪʃˈʌflɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reshuffle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was reshuffling the cards before the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép