Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ.danh từ
- Chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở.danh từ
- Dinh thự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She decided to take up residence in Paris.
-
They are looking for a desirable residence nearby.
-
Their residence has a large garden.
-
to take up one's residence in the country
về ở nông thôn
-
during my residence abroad
trong khi tôi ở nước ngoài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép