Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.tính từ
- Có liên quan tới nơi cư trú.tính từ
Ví dụ
-
They live in a quiet residential area nearby.
-
Do you have the required residential qualification?
-
residential address
địa chỉ nhà ở
-
residential district
khu vực nhà ở (không phải khu cơ quan hay khu buôn bán)
-
residential rental
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiền thuê nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép