TanroDictionary Sổ từ

resider

/rɪˈzɑɪdɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cư trú; người ở.danh từ

Ví dụ

  1. The resider stayed near the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép