Nghĩa tiếng Việt
- Người cư trú; người ở.danh từ
Ví dụ
-
The resider stayed near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈzɑɪdɜː/
The resider stayed near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép