Nghĩa tiếng Việt
- Còn dư, còn lại.tính từ
- ; (vật lý) thặng dư, (còn) dư.tính từ
- Phần còn lại, phần còn dư.danh từ
- Số dư.danh từ
- Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had residual sugar in the juice.
-
We measured the residual heat from the engine.
-
The repair left a small residual on the floor.
-
After the bill, a residual remained in the account.
-
The clerk found a residual in the total.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép