Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resideđộng từ
Ví dụ
-
He resides near the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪsˈaɪdz/
He resides near the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép