Nghĩa tiếng Việt
- Một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.D
Ví dụ
-
She nodded resignedli and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈzaɪnɪdli/
She nodded resignedli and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép