TanroDictionary Sổ từ

resigning

/riˈsaɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resign.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is resigning after five years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép