Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resign.động từ
Tiếng Nhật
- 投げなげsự ném
Ví dụ
-
She is resigning after five years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riˈsaɪnɪŋ/
She is resigning after five years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép