Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa; giống nhựa.tính từ
Ví dụ
-
The bowl had a resinaceous coating inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrezənəˈsiːəs/
The bowl had a resinaceous coating inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép