Nghĩa tiếng Việt
- Có nhựa; nhiều nhựa.tính từ
Ví dụ
-
The old tree bark felt rough and resiny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrezni/
The old tree bark felt rough and resiny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép