Nghĩa tiếng Việt
- Chống cự, kháng cự, đề kháng.tính từ
- Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.tính từ
Ví dụ
-
The coat is resistant to water and stains.
-
This chair is resistant enough for daily use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép