Nghĩa tiếng Việt
- Người chống lại.danh từ
Ví dụ
-
Each resister spoke calmly at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈzɪstə(r)/
Each resister spoke calmly at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép