Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resist.động từ
Ví dụ
-
Resisting temptation takes real effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈzɪstɪŋ/
Resisting temptation takes real effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép