Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, cưỡng lại.tính từ
- Có điện trở.tính từ
Ví dụ
-
She used a resistive layer in the experiment.
-
The circuit had a resistive component.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép