Nghĩa tiếng Việt
- Quyết, cương quyết, kiên quyết.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a resolute answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrezəluːt/
She gave a resolute answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép