Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu độc (thuốc).tính từ
- Thuốc tiêu độc.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave her a resolvent medicine.
-
He bought a resolvent for the skin rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép