TanroDictionary Sổ từ

resonance

/ˈrezənəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng âm vang; sự dội tiếng.danh từ
  2. Sự cộng hưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bell left a soft resonance in the hall.

  2. The guitar produces a beautiful acoustic resonance.

  3. acoustic resonance

    sự cộng hưởng âm thanh

  4. atomic resonance

    sự cộng hưởng nguyên tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép