Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng âm vang; sự dội tiếng.danh từ
- Sự cộng hưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 共鳴きょうめいsự cộng hưởng
Ví dụ
-
The bell left a soft resonance in the hall.
-
The guitar produces a beautiful acoustic resonance.
-
acoustic resonance
sự cộng hưởng âm thanh
-
atomic resonance
sự cộng hưởng nguyên tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép