Nghĩa tiếng Việt
- vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.D
- Nổi danh, lừng lẫy.D
Ví dụ
-
The bell rang resoundingli across the valley.
-
The singer became resoundingli famous overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép