TanroDictionary Sổ từ

resourceless

/ˈriːsəəˌsliːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được.tính từ
  2. Không có tài xoay xở, không tháo vát.tính từ

Ví dụ

  1. Without a map, he felt resourceless.

  2. She seemed resourceless in the emergency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép