Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was respectful to her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈspektfl/
She was respectful to her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép