Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của respect.động từ
- Nói về, về, có liên quan tới (vấn đề... ).danh từ
Ví dụ
-
He is respecting his teacher's quiet request.
-
Please answer all questions respecting a matter of safety.
-
questions respecting a matter
những câu hỏi có liên quan tới một vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép