TanroDictionary Sổ từ

respecting

/rɪˈspektɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của respect.động từ
  2. Nói về, về, có liên quan tới (vấn đề... ).danh từ

Ví dụ

  1. He is respecting his teacher's quiet request.

  2. Please answer all questions respecting a matter of safety.

  3. questions respecting a matter

    những câu hỏi có liên quan tới một vấn đề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép